Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Thông Tin Cần Biết

Thông tin du học

Website

Thông Tin Cần Biết
Thứ 3, Ngày 01/07/2014, 17:00
Tình hình giá cả thị trường tháng 6 năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An
01/07/2014
Căn cứ Thông tư số 55/2011/TT-BTC ngày 29/4/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo giá thị trường hàng hóa, dịch vụ trong nước, giá hàng hóa nhập khẩu;

Căn cứ Công văn số 2894/UBND-KT ngày 08/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc triển khai thực hiện Thông tư số 15/2013/TT-BTC ngày 05/02/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn hệ thống chỉ tiêu và biểu mẫu báo cáo thống kê,

Sở Tài chính tỉnh Long An báo cáo nội dung như sau:

A. Theo số liệu của Cục Thống kê tỉnh Long An: Chỉ số giá tiêu dùng chung trên địa bàn tỉnh Long An tháng 6/2014 so với tháng 5/2014 bằng 100,51%. Trong đó,

- Chỉ số giá lương thực: 99,84% (giảm 0,16%).

- Chỉ số giá thực phẩm: 101,19% (tăng 1,19%).

- Chỉ số Vàng 99,99%, vàng nhẫn 24K: 102,76% (tăng 2,76%).

- Chỉ số Đô La Mỹ: 100,37% (tăng 0,37%).

 

Nhóm hàng

Chỉ số giá tháng 6 so với (%)

Kỳ gốc 2009

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

Chỉ số giá tiêu dùng

161,98

103,93

101,25

100,51

1. Hàng ăn uống và dịch vụ

161,08

104,49

100,58

100,67

- Lương thực

145,40

97,49

95,27

99,84

- Thực phẩm

165,02

106,14

100,99

101,19

- Ăn uống ngoài gia đình

171,26

108,95

106,82

100,08

2. Hàng hóa và dịch vụ khác

177,52

104,74

102,02

100,32

3. Vàng 99,99

191,41

89,38

102,33

102,76

4. Đôla Mỹ

121,77

100,80

100,33

100,37

B. Diễn biến tình hình giá cả thị trường tháng 6/2014:

I. Giá bán lẻ lương thực, thực phẩm bình quân:

1. Giá bán lẻ lương thực:

- Lúa thông dụng (loại cũ): : 6.000 - 6.050 đ/kg.

- Gạo thông dụng 9.000 - 10.000 đ/kg.

- Gạo nàng thơm chợ Đào: 15.500 - 16.000 đ/kg.

2. Giá bán lẻ thực phẩm:

- Thịt heo nạc: 85.000đ - 89.000 đ/kg.

- Thịt heo đùi: 80.000 - 82.500 đ/kg.

- Thịt bò thăn (loại 1): 220.000 – 230.000 đ/kg.

- Gà công nghiệp làm sẵn: 50.000 - 52.500 đ/kg.

- Gà ta còn sống: 70.000 - 76.250 đ/kg.

- Cá lóc nuôi: 45.000 - 50.000 đ/kg.

- Cá lóc đồng: 90.000 - 98.750 đ/kg.

- Cá rô phi: 30.000 - 35.000 đ/kg.

- Cá thu: 130.000 – 150.000 đ/kg.

- Rau, cải xanh: 8.000 - 9.000đ/kg.

- Bí xanh: 9.000 - 10.000 đ/kg

- Cà chua: 10.000 – 11.250 đ/kg.

- Dầu ăn Tường An loại 1lít: 35.000 – 35.500 đ/lít .

- Muối ăn: 5.000- 6.000 đ/kg.

- Đường ăn Biên Hòa loại 1kg/bịt: 19.000 - 19.500 đ/kg.

- Sữa Ông thọ (nhãn trắng):20.000 - 21.000 đ/hộp.

II. Giá thu mua bình quân nông sản:

1. Tại huyện Tân Thạnh:

- Lúa thường hạt dài (tươi tại ruộng): 5.000 - 5.413 đ/kg.

- Gạo nguyên liệu loại 1: 7.300 -7.400 đ/kg.

- Gạo nguyên liệu loại 2: 6.800 - 6.900 đ/kg.

- Gạo xuất khẩu 5% tấm: 7.500 -7.600 đ/kg.

- Gạo xuất khẩu 15% tấm: 7.300 -7.400 đ/kg.

- Gạo xuất khẩu 25% tấm: tạm ngừng thu mua.

- Giá mua heo hơi:50.000 - 53.250 đ/kg.

2. Tại huyện Đức Hòa:

- Đậu phộng nhân loại 1: 23.000 -24.250 đ/kg.

3. Tại huyện Châu Thành:

- Thanh long ruột trắng: 8.000 - 8.500 đ/kg.

- Thanh long ruột đỏ: 10.000 - 11.250 đ/kg.

III. Giá bán lẻ vật tư, vật liệu xây dựng, phân bón bình quân:

1. Giá xăng dầu (vùng 1):

- Xăng A92: 24.983 đ/lít.

- Dầu DO (Diezen) 0,05s: 22.605 đ/lít.

- Dầu hỏa: 22.468 đ/lít.

2. Giá gas:

- Kể từ 7 giờ 30 ngày 01/6/2014, giá gas bán lẻ tăng 417 đồng/kg (đã có VAT), tương ứng với mức tăng 5.000 đồng/bình/12kg so với ngày 01/5/2014 do giá gas trên thị trường thế giới tháng 6/2014 có mức giá bình quân là 835 USD/tấn, tăng 17,5 USD/tấn so với tháng 5/2014.

- Gas Saigonpetrol: 396.000 đồng/bình/12kg.

3. Giá Vật liệu xây dựng:

- Theo Công bố Giá vật liệu xây dựng số 1265/CBG-SXD ngày 05/6/2014 tình hình giá bán bình quân vật liệu xây dựng và nhiên liệu tại thị trường TP Tân An tháng 6/2014 như sau:

- Giá thép cuộn Ф6-Ф8 (Pomina): 16.000 - 16.995 đồng/kg.

- Giá xi măng Kiên Lương PCB 40: 85.000 - 86.000 đồng/bao.

4. Giá phân bón bán lẻ:

- Phân Urê Phú Mỹ: 8.400 - 8.425 đồng/kg.

- Phân DAP Trung Quốc: 10.600 - 10.700 đồng/kg.

III. Giá vàng nhẫn 99,99, Dollar Mỹ bình quân bán ra: 

1. Giá vàng nhẫn 99,99 bình quân bán ra:

- Tại tiệm vàng tư nhân khoảng 3.330.000 đ/chỉ.

2. Giá Dollar Mỹ bình quân bán ra:

- Theo Thông báo số 1320/TB-KBNN ngày 02/6/2014 của Kho bạc Nhà nước về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6/2014, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 5/2014 là 21.036 đồng/USD.

- Theo tỷ giá giao dịch đô la Mỹ bình quân bán ra tại Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam (BIDV) là 21.301 đồng/USD.

Sở Tài chính tỉnh Long An kính báo cáo Bộ Tài chính và UBND tỉnh./.

 

 

PHỤ LỤC

BÁO CÁO GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG HÀNG HÓA, DỊCH VỤ  THÁNG 6 NĂM 2014

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

(Kèm theo Báo cáo số          /BC - STC  ngày     tháng   năm  2014  của  Sở Tài chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

Stt

Mặt hàng

Đvt

Bình quân tháng 5/2014

Bình quân tháng 6/2014

Tăng, giảm

Ghi chú

Mức

%

1

2

3

4

5

6 = 5 - 4

7 = 5/4

8

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Lùa thông dụng (cũ)

đ/kg

         6,400

         6,050

-350

94.53%

 

1,002

Gạo thông dụng

đ/kg

       10,000

       10,000

0

100.00%

 

1,003

Gạo nàng thơm chợ Đào

đ/kg

       16,000

       16,000

0

100.00%

 

1,004

Thịt heo nạc

đ/kg

       93,333

       89,000

-4,333

95.36%

 

1,005

Thịt heo đùi

đ/kg

       88,333

       82,500

-5,833

93.40%

 

1,006

Thịt bò thăn (phi lê)

đ/kg

     243,333

     230,000

-13,333

94.52%

 

1,007

Gà công nghiệp làm sẵn

đ/kg

       53,333

       52,500

-833

98.44%

 

1,008

Gà ta còn sống

đ/kg

       71,667

       76,250

4,583

106.40%

 

1,009

Cá lóc đồng

đ/kg

       95,000

       98,750

3,750

103.95%

 

1,010

Cá lóc nuôi

đ/kg

       45,000

       50,000

5,000

111.11%

 

1,011

Cá rô phi

đ/kg

       35,000

       35,000

0

100.00%

 

1,012

Cá thu

đ/kg

     133,333

     150,000

16,667

112.50%

 

1,013

Chả lụa loại 1

đ/kg

     150,000

     150,000

0

100.00%

 

1,014

Bắp cải

đ/kg

         6,667

         9,000

2,333

135.00%

 

1,015

Bí xanh

đ/kg

         9,333

       10,000

667

107.14%

 

1,016

Cà chua

đ/kg

       11,000

       11,250

250

102.27%

 

1,017

Dầu ăn thực vật Tường An

đ/chai

       35,500

       35,500

0

100.00%

 

1,018

Muối hạt

đ/kg

         6,000

         6,000

0

100.00%

 

1,019

Đường RE (Biên Hòa)

đ/kg

       19,500

       19,000

-500

97.44%

 

1,020

Sữa Ông thọ nhãn trắng chữ xanh (380gram/hộp)

đ/ hộp

       21,000

       21,000

0

100.00%

 

1,021

Sữa Dielac 123HT, 400 gram

đ/két

       96,000

       96,000

0

100.00%

 

1,022

Bia chai Sài Gòn Special

đ/thùng

     188,000

     188,000

0

100.00%

 

1,023

Bia 333

đ/thùng

     201,667

     200,000

-1,667

99.17%

 

1,024

CocaCola

đ/thùng

     175,000

     175,000

0

100.00%

 

1,025

7 Up lon

đ/thùng

     155,000

     155,000

0

100.00%

 

1,026

Rượu nếp Gò Đen

đ/chai

       30,000

       30,000

0

100.00%

 

1,027

Thuốc Paracetamol 325 mg (vĩ/10 viên)

đ/vỉ

         2,333

         3,000

667

128.57%

 

1,028

Thuốc Ampi nội 500mg (vĩ/10 viên)

đ/vĩ

         8,000

         8,000

0

100.00%

 

1,029

Thuốc thú y Enrofloxacin (100ml/chai), Anova 10%

đ/chai

       70,000

       70,000

0

100.00%

 

1,030

Thuốc bảo vệ thực vật Basa Nhật  480ml/chai, Nhật

đ/chai

       45,000

       45,000

0

100.00%

 

1,031

Thức ăn cho gà con Cargill loại 5011

đ/kg

       12,000

       12,000

0

100.00%

 

1,032

Võ xe gắn máy Caosumina

đ/cái

     180,000

     180,000

0

100.00%

 

1,033

Tivi LG 21 inch

đ/cái

  2,350,000

  2,350,000

0

100.00%

 

1,034

Tủ lạnh 180ml  2 cửa

đ/cái

  4,500,000

  4,500,000

0

100.00%

 

1,035

Phân U rê Phú Mỹ

đ/kg

         8,400

         8,425

25

100.30%

 

1,036

Phân DAP Trung Quốc

đ/kg

       10,800

       10,700

-100

99.07%

 

1,037

Xi măng Hà Tiên  PCB 40

đ/bao

       87,000

       86,000

-1,000

98.85%

 

1,038

Thép XD phi 6-8 Pomina

đ/m

       16,995

       16,995

0

100.00%

 

1,039

Ống nhựa phi 90  cấp 1 Bình Minh (uPVC dày 90 x 3,8mm)

đ/m

       69,520

       69,520

0

100.00%

 

1,040

Ống nhựa phi  20 cấp 1 Bình Minh (uPVC dày 21 x 1,6mm)

đ/m

         6,820

         6,820

0

100.00%

 

1,041

Xăng 92

đ/lít

       24,900

       24,983

83

100.33%

 

1,042

Dầu DO (Diezen) 0,05s

đ/lít

       22,680

       22,605

-75

99.67%

 

1,043

Dầu hỏa

đ/lít

       22,480

       22,468

-13

99.94%

 

1,044

Gas Sài gòn Petrol 12kg/bình

đ/bình

     391,000

     396,000

5,000

101.28%

 

1,045

Cước Taxi Mai Linh

đ/km

       17,500

       17,500

0

100.00%

 

1,046

Cước xe buýt ( Long An-Chợ lớn)

đ/ vé

       16,000

       16,000

0

100.00%

 

1,047

Trông giữ xe máy

đ/lần

         2,000

         2,000

0

100.00%

 

1,048

Tiền công may quần âu nam/ nữ

đ/cái

     150,000

     150,000

0

100.00%

 

1,049

Vàng 99,99

đ/chỉ

  3,390,000

  3,330,000

-60,000

98.23%

 

1,050

Đô la Mỹ

đ/USD

       21,153

       21,301

148

100.70%

 

2

Giá mua nông sản

 

 

               -  

0

 

 

2,002

Lúa thường hạt dài (tươi tại ruộng)

đ/kg

         5,867

         5,413

-454

92.26%

 

2,003

Gao nguyên liệu loại 1

đ/kg

         7,400

         7,400

0

100.00%

CTLT

2,004

Gao nguyên liệu loại 2

đ/kg

         6,900

         6,900

0

100.00%

CTLT

2,005

Gạo Xuất khẩu 5% tấm

đ/kg

         7,600

         7,600

0

100.00%

Tân Thạnh

2,006

Gạo Xuất khẩu 15% tấm

đ/kg

         7,400

         7,400

0

100.00%

Tân Thạnh

2,007

Gạo Xuất khẩu 25% tấm

đ/kg

         7,150

 

 

0.00%

Tân Thạnh

2,008

Heo hơi

đ/kg

       53,000

       53,250

250

100.47%

TP Tân An

2,009

Đậu phọng nhân loại 1

đ/kg

24,000

       24,250

250

101.04%

Đức Hòa

2,010

Thanh long ruột trắng

đ/kg

12,000

8,500

-3,500

70.83%

Châu Thành

2,011

Thanh long ruột đỏ

đ/kg

28,000

11,250

-16,750

40.18%

Châu Thành

 

Lượt người xem:   5696
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by

​CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH LONG AN​​

Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.

Đơn vị quản lý: Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh.

​​Chịu trách nhiệm chính: ông Nguyễn Thành Vững - Chánh Văn phòng​​​

​Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An.

Email: webmaster@longan.gov.vn – ĐT: 02723. 552.489.

​​​Giấy phép số: 01/GP.TTĐT-STTTT ngày 03/3/2015 của Sở Thông tin và Truyền thông.​​

​​ ​