Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Thông Tin Cần Biết

Thông tin du học

Website

Thông Tin Cần Biết
Thứ 4, Ngày 02/07/2014, 16:00
Tình hình giá cả thị trường (mang tính tham khảo) từ ngày 19/6/2014 đến ngày 26/6/2014 trên địa bàn tỉnh Long An
02/07/2014
Căn cứ Thông tư số 55/2011/TT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo giá thị trường hàng hóa, dịch vụ trong nước, giá hàng hóa nhập khẩu;

Căn cứ Công văn số 2894/UBND-KT ngày 08/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc triển khai thực hiện Thông tư số 15/2013/TT-BTC ngày 05/02/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn hệ thống chỉ tiêu và biểu mẫu báo cáo thống kê,

I. Nhận xét chung: giá một số hàng hóa tuần này biến động như sau:

Chiều ngày 26/6/2014:

-  Giá vàng nhẫn tại tiệm vàng tư nhân trên địa bàn TP Tân An tăng khoảng 70.000 đồng/chỉ so với ngày 19/6/2014.

- Tỷ giá đô la Mỹ bán ra của Ngân hàng Đầu tư Phát triển Việt Nam (BIDV): giữ mức ổn định so với ngày 19/6/2014.

- Lúc 20 giờ 00 ngày 23/6/2014, Tập đoàn xăng dầu Việt Nam tăng giá xăng A 92, A95 lên 330 đồng/lít. Dầu hỏa tăng 170 đồng/lít.

- Giá dầu Diesel 0,05s, dầu Diesel 0,25s: ổn định.

- Theo Thông báo số 055/2014 ngày 31/5/2010 của Công ty TNHH Super Gas, giá gas tại các cửa hàng gas đến tay người tiêu dùng là 390.000 đồng/chai.

- Giá mua nông sản tại các huyện Châu Thành, Đức Hòa như sau:

+ Thanh long ruột trắng loại 1: 7.000 - 10.000 đồng/kg.

+ Thanh long ruột đỏ loại 1: 7.000 - 10.000 đồng/kg.

+ Đậu phộng nhân loại I: 24.000 - 25.000 đồng/kg.

+ Mía tại xã Lương Bình, huyện Bến Lức: 1.200.000 đồng/tấn.

- Giá thu mua nông sản tại huyện Tân Thạnh như sau:

+ Gạo xuất khẩu 5% tấm: 7.500 - 7.600 đồng/kg.

+ Gạo xuất khẩu 15% tấm: 7.300 - 7.400 đồng/kg.

+ Gạo xuất khẩu 25% tấm: tạm ngừng thu mua

II. Diễn biến giá các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu hiện tại như sau:

A. Giá lương thực, thực phẩm:

1. Giá lương thực:

a. Giá bán lẻ lúa, gạo:

- Lúa thường (lúa khô): 5.300 – 5.400 đồng/kg.

- Lúa thường (lúa cũ): 5.900 - 6.000 đồng/kg.

- Gạo thông dụng: 9.500 - 10.000 đồng/kg.

- Gạo nàng thơm chợ Đào: 15.000 - 16.000 đồng/kg.

b. Giá thu mua gạo nguyên liệu:

- Gạo nguyên liệu loại 1: 7.300 - 7.400 đồng/kg.

- Gạo nguyên liệu loại 2: 6.800 - 6.900 đồng/kg.

2. Giá thực phẩm:

a. Giá thu mua heo hơi: 48.000 - 49.000 đồng/kg.

b. Giá bán lẻ các thực phẩm:

- Thịt heo nạc: 85.000 - 88.000 đồng/kg.

- Thịt heo đùi: 79.000 - 80.000 đồng/kg.

- Thịt bò thăn (loại 1): 220.000 - 230.000 đồng/kg.

c. Giá bán lẻ các mặt hàng thực phẩm:

- Rau, bắp cải: 8.000 - 9.000 đồng/kg.

- Bí xanh: 9.000 - 10.000 đồng/kg.

- Cà chua: 10.000 - 17.000 đồng/kg.

- Cá lóc đồng: 95.000 - 100.000 đồng/kg.

- Cá lóc nuôi: 45.000 - 50.000 đồng/kg.

- Cá rô phi: 30.000 - 35.000 đồng/kg.

- Cá thu: 140.000 - 150.000 đồng/kg.

d. Giá các mặt hàng thực phẩm khác:

- Dầu ăn Tường An loại 1lít: 35.000 - 35.500 đồng/lít.

- Đường Biên Hòa loại 1kg/bịt: 18.500 - 19.000 đồng/kg.

- Sữa Ông thọ (nhãn trắng chữ xanh): 20.000 - 21.000 đồng/hộp.

B. Giá Vật tư - Vật tư xây dựng – Phân bón:

1. Giá Vật tư: (vùng 1):

- Giá xăng A92: 25.230 đồng/lít. Xăng A95: 25.730 đồng/lít.

- Giá dầu Diesel 0,05S:  22.530 đồng/lít.

- Giá dầu Diesel 0,025S: 22.480 đồng/lít

- Dầu hỏa: 22.540 đồng/lít.

- Gas Saigonpetrol: 396.000 đồng/bình/12kg.

2. Vật liệu xây dựng:  Theo Công bố Giá vật liệu xây dựng số 1265/CBG-SXD ngày 05/6/2014 tình hình giá bán bình quân vật liệu xây dựng và nhiên liệu tại thị trường TP Tân An tháng 6/2014 như sau:

- Giá thép cuộn Ф6-Ф8 (Pomina): 16.000 - 16.995 đồng/kg.

- Giá xi măng Hà Tiên - Kiên Lương PCB 40: 85.000 - 86.000 đồng/bao.

3. Giá phân bón:

- Phân Urê Phú Mỹ: 8.300 - 8.400 đồng/kg.

- Phân DAP Trung Quốc: 10.600 - 10.700 đồng/kg.

C. Giá vàng - Dollar:  Ngày 26/6/2014

1. Giá vàng nhẫn 99,99 được bán ra như sau:

+ Tại tiệm vàng tư nhân khoảng 3.400.000 đồng/chỉ.

+ Tại tiệm vàng Ngọc Hải - CN Tân An: 3.368.000 đồng/chỉ. 

2. Giá bán đô la Mỹ:

- Theo Thông báo số 1320/TB-KBNN ngày 02/6/2014 của Kho bạc Nhà nước về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6/2014, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 5/2014 là 21.036 đồng/USD.

- Theo tỷ giá giao dịch đô la Mỹ bán ra tại Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam (BIDV) là 21.360 đồng/USD.

Trên đây là báo cáo giá cả thị trường hàng tuần trên địa bàn tỉnh Long An (đính kèm phụ lục)./.

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Báo cáo số  1906 /  BC-STC ngày   27    tháng   năm 2014 của Sở Tài chính)

STT

Mặt hàng

ĐVT

 Ngày 19/6/2014

 Ngày 26/6/2014

Tăng, giảm

Ghi chú

Mức

%

1

2

3

               4

             5

6=5-4

7=5/4

8

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Lúa thường (lúa khô)

đ/kg

              5,400

            5,400

0

 

 

1,002

Lúa thường (loại cũ)

đ/kg

              6,000

            6,000

 

 

 

1,003

Gạo thông dụng

đ/kg

            10,000

          10,000

0

100

 

1,004

Gạo nàng thơm chợ Đào

đ/kg

            16,000

          16,000

0

100

 

1,005

Thịt heo nạc

đ/kg

            88,000

          88,000

0

100

 

1,006

Thịt heo đùi

đ/kg

            80,000

          80,000

0

100

 

1,007

Thịt bò thăn (phi lê)

đ/kg

          230,000

        230,000

0

100

 

1,008

Gà công nghiệp làm sẵn

đ/kg

            55,000

          55,000

0

100

 

1,009

Gà ta còn sống

đ/kg

            80,000

          75,000

-5,000

94

 

1,010

Cá lóc đồng

đ/kg

          100,000

        100,000

0

100

 

1,011

Cá lóc nuôi

đ/kg

            50,000

          50,000

0

100

 

1,012

Cá rô phi

đ/kg

            35,000

          35,000

0

100

 

1,013

Cá thu

đ/kg

          150,000

        150,000

0

100

 

1,014

Chả lụa loại 1

đ/kg

          150,000

        150,000

0

100

 

1,015

Bắp cải

đ/kg

            10,000

            9,000

-1,000

90

 

1,016

Bí xanh

đ/kg

            10,000

          10,000

0

100

 

1,017

Cà chua

đ/kg

            10,000

          14,000

4,000

140

 

1,018

Dầu ăn thực vật Tường An

đ/chai/lít

            35,500

          35,500

0

100

 

1,019

Muối hạt

đ/kg

              6,000

            6,000

0

100

 

1,020

Đường RE (Biên Hòa)

đ/kg

            19,000

          19,000

0

100

 

1,021

Sữa Ông thọ nhãn trắng chữ xanh (380gram/hộp)

đ/ hộp

            21,000

          21,000

0

100

 

1,022

Sữa Dielac 123HT, 400 gram

đ/ hộp

            96,000

          96,000

0

100

 

1,023

Bia chai Sài Gòn Special

đ/két

          188,000

        188,000

0

100

 

1,024

Bia 333

đ/thùng

          200,000

        200,000

0

100

 

1,025

CocaCola

đ/thùng

          175,000

        175,000

0

100

 

1,026

7 Up lon

đ/thùng

          155,000

        155,000

0

100

 

1,027

Rượu nếp Gò Đen

đ/chai

            30,000

          30,000

0

100

 

1,028

Thuốc Paracetamol  500mg  loại thường (vĩ/10 viên)

đ/vỉ

              3,000

            3,000

0

 

 

1,029

Thuốc Ampi nội 500mg (vĩ/10 viên)

đ/vĩ

              8,000

            8,000

0

100

 

1,030

Thuốc thú y Enrofloxacin (100ml/chai), Anova 10%

đ/chai

            70,000

          70,000

0

100

 

1,031

Thuốc bảo vệ thực vật Basa Nhật  480ml/chai, Nhật

đ/chai

            45,000

          45,000

0

100

 

1,032

Thức ăn cho gà con Cargill loại 5011

đ/kg

            12,000

          12,000

0

100

 

1,033

Võ xe gắn máy Caosumina

đ/cái

          180,000

        180,000

0

100

 

1,034

Tivi LG 21 inch

"

       2,350,000

     2,350,000

0

100

 

1,035

Tủ lạnh 180ml  2 cửa

"

       4,500,000

     4,500,000

0

100

 

1,036

Phân U rê Phú Mỹ

đ/kg

              8,400

            8,400

0

100

 

1,037

Phân DAP Trung Quốc

đ/kg

            10,700

          10,700

0

100

 

1,038

Xi măng Hà Tiên , Kiên Lương PCB 40

đ/bao

            86,000

          86,000

0

100

 

1,039

Thép XD phi 6-8 Pomina

đ/kg

            16,995

          16,995

0

100

 

1,040

Ống nhựa phi 90  cấp 1 Bình Minh (uPVC dày 90 x 3,8mm)

đ/m

            69,520

          69,520

0

100

 

1,041

Ống nhựa phi  20 cấp 1 Bình Minh (uPVC dày 21 x 1,6mm)

"

              6,820

            6,820

0

100

 

1,042

Xăng A92

đ/lít

            24,900

          25,230

330

101

 

1,043

Dầu DO (Diezen) 0,05s

đ/lít

            22,530

          22,530

0

100

 

1,044

Dầu hỏa

đ/lít

            22,370

          22,540

170

101

 

1,045

Gas Sài gòn Petrol 12kg/bình

đ/bình

          396,000

        396,000

0

100

 

1,046

Cước Taxi Mai Linh

đ/km

            17,500

          17,500

0

100

 

1,047

Cước xe buýt ( Long An-Chợ lớn)

đ/ vé

            16,000

          16,000

0

100

 

1,048

Trông giữ xe máy

đ/lần

              2,000

            2,000

0

100

 

1,049

Tiền công may quần âu nam/ nữ

đ/cái

          150,000

        150,000

0

100

 

1,050

Vàng 99,99

đ/chỉ

       3,330,000

     3,400,000

70,000

102

Hai Nho

1,051

Đô la Mỹ

đ/USD

            21,360

          21,360

0

100

BIDV

2

Giá mua nông sản

 

 

 

0

 

 

2,001

Lúa IR 50404 (tươi tại ruộng)

đ/kg

 

            4,200

 

 

 

2,002

Lúa thường hạt dài (lúa tươi tại ruộng)

đ/kg

 

            4,600

 

 

 

2,003

Gao nguyên liệu loại 1

đ/kg

              7,400

            7,400

0

100

SCT

2,004

Gao nguyên liệu loại 2

đ/kg

              6,900

            6,900

0

100

SCT

2,005

Gạo Xuất khẩu 5% tấm

đ/kg

              7,600

            7,600

0

100

Tân Thạnh

2,006

Gạo Xuất khẩu 15% tấm

đ/kg

              7,400

            7,400

0

100

Tân Thạnh

2,007

Gạo Xuất khẩu 25% tấm

đ/kg

 

 

 

 

ngừng mua

2,008

Heo hơi

đ/kg

            55,000

          49,000

-6,000

89

TP Tân An

2,009

Đậu phọng nhân loại 1

đ/kg

            24,000

          25,000

1,000

104

Đức Hòa

2,010

Thanh long ruột trắng loại 1

đ/kg

              7,000

          10,000

3,000

143

Châu Thành

2,011

Thanh long ruột đỏ loại 1

đ/kg

            10,000

          10,000

0

100

Châu Thành

2,012

Mía cây

đ/tấn

       1,200,000

     1,200,000

0

100

Bến Lức

 

Lượt người xem:   4009
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by

​CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH LONG AN​​

Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.

Đơn vị quản lý: Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh.

​​Chịu trách nhiệm chính: ông Nguyễn Thành Vững - Chánh Văn phòng​​​

​Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An.

Email: webmaster@longan.gov.vn – ĐT: 02723. 552.489.

​​​Giấy phép số: 01/GP.TTĐT-STTTT ngày 03/3/2015 của Sở Thông tin và Truyền thông.​​

​​ ​