Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Thông Tin Cần Biết

Thông tin du học

Website

Thông Tin Cần Biết
Thứ 2, Ngày 07/07/2014, 16:00
Tình hình giá cả thị trường (mang tính tham khảo) từ ngày 26/6/2014 đến ngày 03/7/2014 trên địa bàn tỉnh Long An
07/07/2014
Căn cứ Thông tư số 55/2011/TT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo giá thị trường hàng hóa, dịch vụ trong nước, giá hàng hóa nhập khẩu;

Căn cứ Công văn số 2894/UBND-KT ngày 08/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc triển khai thực hiện Thông tư số 15/2013/TT-BTC ngày 05/02/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn hệ thống chỉ tiêu và biểu mẫu báo cáo thống kê,

I. Nhận xét chung: giá một số hàng hóa tuần này biến động như sau:

Chiều ngày 03/7/2014:

-  Giá vàng nhẫn tại tiệm vàng tư nhân trên địa bàn TP Tân An tăng khoảng 20.000 đồng/chỉ so với ngày 26/6/2014.

- Tỷ giá đô la Mỹ bán ra của Ngân hàng Đầu tư Phát triển Việt Nam (BIDV): giảm khoảng 20 đồng/USD so với ngày 26/6/2014.

Trưa ngày 04/7/2014: Tại tiệm vàng Ngọc Hải - Chi nhánh Long An: Giá vàng nhẫn 24K khoảng 3.385.000 đồng/chỉ. Giá vàng SJC (1 chỉ): 3.694.000 đồng/chỉ.

Tỷ giá đô la Mỹ bán ra của Ngân hàng Đầu tư Phát triển Việt Nam (BIDV) khoảng 21.320 đồng/USD.

- Giá dầu Diesel 0,05s, dầu Diesel 0,25s, giá gas: ổn định.

- Giá mua nông sản tại các huyện Châu Thành, Đức Hòa như sau:

+ Thanh long ruột trắng loại 1: 10.000 - 12.000 đồng/kg.

+ Thanh long ruột đỏ loại 1: 10.000 - 12.000 đồng/kg.

+ Đậu phộng nhân loại I: 24.000 - 25.000 đồng/kg.

- Giá thu mua nông sản tại huyện Tân Thạnh như sau:

+ Gạo xuất khẩu 5% tấm: 7.500 - 7.600 đồng/kg.

+ Gạo xuất khẩu 15% tấm: 7.300 - 7.400 đồng/kg.

+ Gạo xuất khẩu 25% tấm: tạm ngừng thu mua.

Theo Thông báo số 68 ngày 13/6/2014 về việc thông báo giá bán sữa bột trẻ em dưới 06 tuổi của Công ty Cổ phần Thương mại và Xuất nhập khẩu Long An gửi đính kèm thông báo giá bán buôn tối đa  các sản phẩm sữa  (đã bao gồm VAT) do Công ty Cổ phần sữa Việt nam quy định, áp dụng từ ngày 11/6/2014. Cụ thể:

STT

Tên sản phầm sữa

Trọng lượng (gam)

Đơn vị

Giá bán buôn tối đa (đã bao gồm VAT) (đồng)

1

Dielac Alpha step 1 HT 400g

400

hộp

112.000

2

Dielac Alpha 123 HT 400g

400

hộp

97.900

3

Dielac Alpha 456 HT 900g

900

hộp

190.000

4

Optimum Step 1 HT 400g

400

hộp

171.100

5

Optimum Step 2 HT 400g

400

hộp

169.300

6

Optimum Step 3 HT 400g

400

hộp

163.700

7

Optimum Step 4 HT 400g

400

hộp

153.300

II. Diễn biến giá các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu hiện tại như sau:

A. Giá lương thực, thực phẩm:

1. Giá lương thực:

a. Giá bán lẻ lúa, gạo:

- Lúa thường (lúa khô): 5.400 – 5.500 đồng/kg.

- Lúa thường (lúa cũ): 6.000 - 6.100 đồng/kg.

- Gạo thông dụng: 9.500 - 10.000 đồng/kg.

- Gạo nàng thơm chợ Đào: 15.000 - 16.000 đồng/kg.

b. Giá thu mua gạo nguyên liệu:

- Gạo nguyên liệu loại 1: 7.300 - 7.400 đồng/kg.

- Gạo nguyên liệu loại 2: 6.800 - 6.900 đồng/kg.

2. Giá thực phẩm:

a. Giá thu mua heo hơi: 48.000 - 49.000 đồng/kg.

b. Giá bán lẻ các thực phẩm:

- Thịt heo nạc: 88.000 - 90.000 đồng/kg.

- Thịt heo đùi: 80.000 - 83.000 đồng/kg.

- Thịt bò thăn (loại 1): 220.000 - 230.000 đồng/kg.

c. Giá bán lẻ các mặt hàng thực phẩm:

- Rau, bắp cải: 9.000 - 10.000 đồng/kg.

- Bí xanh: 9.000 - 10.000 đồng/kg.

- Cà chua: 14.000 - 16.000 đồng/kg.

- Cá lóc đồng: 95.000 - 100.000 đồng/kg.

- Cá lóc nuôi: 50.000 - 55.000 đồng/kg.

- Cá rô phi: 30.000 - 35.000 đồng/kg.

- Cá thu: 140.000 - 150.000 đồng/kg.

d. Giá các mặt hàng thực phẩm khác:

- Dầu ăn Tường An loại 1lít: 35.000 - 35.500 đồng/lít.

- Đường Biên Hòa loại 1kg/bịt: 18.500 - 19.000 đồng/kg.

- Sữa Ông thọ (nhãn trắng chữ xanh): 20.000 - 21.000 đồng/hộp.

B. Giá Vật tư - Vật tư xây dựng – Phân bón:

1. Giá Vật tư: (vùng 1):

- Giá xăng A92: 25.230 đồng/lít. Xăng A95: 25.730 đồng/lít.

- Giá dầu Diesel 0,05S:  22.530 đồng/lít.

- Giá dầu Diesel 0,025S: 22.480 đồng/lít

- Dầu hỏa: 22.540 đồng/lít.

- Gas Saigonpetrol: 396.000 đồng/bình/12kg.

2. Vật liệu xây dựng: 

- Giá thép cuộn Ф6-Ф8 (Pomina): 16.000 - 16.995 đồng/kg.

- Giá xi măng Hà Tiên - Kiên Lương PCB 40: 85.000 - 86.000 đồng/bao.

3. Giá phân bón:

- Phân Urê Phú Mỹ: 8.300 - 8.400 đồng/kg.

- Phân DAP Trung Quốc: 10.600 - 10.700 đồng/kg.

C. Giá vàng - Dollar:  Ngày 03/7/2014

1. Giá vàng nhẫn 99,99 được bán ra như sau:

+ Tại tiệm vàng tư nhân khoảng 3.420.000 đồng/chỉ.

+ Tại tiệm vàng Ngọc Hải - CN Tân An: 3.393.000 đồng/chỉ. 

2. Giá bán đô la Mỹ:

- Theo Thông báo số 1576/TB-KBNN ngày 01/7/2014 của Kho bạc Nhà nước về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7/2014, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 6/2014 là 21.120 đồng/USD.

- Theo tỷ giá giao dịch đô la Mỹ bán ra tại Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam (BIDV) là 21.340 đồng/USD.

Trên đây là báo cáo giá cả thị trường hàng tuần trên địa bàn tỉnh Long An (đính kèm phụ lục)./.

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Báo cáo số           /  BC-STC ngày       tháng  7 năm 2014 của Sở Tài chính)

STT

Mặt hàng

ĐVT

 Ngày 26/6/2014

 Ngày 03/7/2014

Tăng, giảm

Ghi chú

Mức

%

1

2

3

               4

             5

6=5-4

7=5/4

8

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1.001

Lúa thường (lúa khô)

đ/kg

              5.400

            5.500

100

 

 

1.002

Lúa thường (loại cũ)

đ/kg

              6.000

            6.100

 

 

 

1.003

Gạo thông dụng

đ/kg

            10.000

          10.000

0

100

 

1.004

Gạo nàng thơm chợ Đào

đ/kg

            16.000

          16.000

0

100

 

1.005

Thịt heo nạc

đ/kg

            88.000

          90.000

2.000

102

 

1.006

Thịt heo đùi

đ/kg

            80.000

          83.000

3.000

104

 

1.007

Thịt bò thăn (phi lê)

đ/kg

          230.000

        230.000

0

100

 

1.008

Gà công nghiệp làm sẵn

đ/kg

            55.000

          60.000

5.000

109

 

1.009

Gà ta còn sống

đ/kg

            75.000

          80.000

5.000

107

 

1.010

Cá lóc đồng

đ/kg

          100.000

        100.000

0

100

 

1.011

Cá lóc nuôi

đ/kg

            50.000

          55.000

5.000

110

 

1.012

Cá rô phi

đ/kg

            35.000

          35.000

0

100

 

1.013

Cá thu

đ/kg

          150.000

        150.000

0

100

 

1.014

Chả lụa loại 1

đ/kg

          150.000

        150.000

0

100

 

1.015

Bắp cải

đ/kg

              9.000

          10.000

1.000

111

 

1.016

Bí xanh

đ/kg

            10.000

          10.000

0

100

 

1.017

Cà chua

đ/kg

            14.000

          16.000

2.000

114

 

1.018

Dầu ăn thực vật Tường An

đ/chai/lít

            35.500

          35.500

0

100

 

1.019

Muối hạt

đ/kg

              6.000

            6.000

0

100

 

1.020

Đường RE (Biên Hòa)

đ/kg

            19.000

          19.000

0

100

 

1.021

Sữa Ông thọ nhãn trắng chữ xanh (380gram/hộp)

đ/ hộp

            21.000

          21.000

0

100

 

1.022

Sữa Dielac Alpha Step 1 400g

đ/ hộp

 

        119.000

 

 

 

1.023

Sữa Dielac Alpha 123 HT 400g

đ/ hộp

 

        105.000

 

 

 

1.024

Bia chai Sài Gòn Special

đ/két

          188.000

        188.000

0

100

 

1.025

Bia 333

đ/thùng

          200.000

        200.000

0

100

 

1.026

CocaCola

đ/thùng

          175.000

        175.000

0

100

 

1.027

7 Up lon

đ/thùng

          155.000

        155.000

0

100

 

1.028

Rượu nếp Gò Đen

đ/chai

            30.000

          30.000

0

100

 

1.029

Thuốc Paracetamol  500mg  loại thường (vĩ/10 viên)

đ/vỉ

              3.000

            3.000

0

100

 

1.030

Thuốc Ampi nội 500mg (vĩ/10 viên)

đ/vĩ

              8.000

            8.000

0

100

 

1.031

Thuốc thú y Enrofloxacin (100ml/chai), Anova 10%

đ/chai

            70.000

          70.000

0

100

 

1.032

Thuốc bảo vệ thực vật Basa Nhật  480ml/chai, Nhật

đ/chai

            45.000

          45.000

0

100

 

1.033

Thức ăn cho gà con Cargill loại 5011

đ/kg

            12.000

          12.000

0

100

 

1.034

Võ xe gắn máy Caosumina

đ/cái

          180.000

        180.000

0

100

 

1.035

Tivi LG 21 inch

"

       2.350.000

     2.350.000

0

100

 

1.036

Tủ lạnh 180ml  2 cửa

"

       4.500.000

     4.500.000

0

100

 

1.037

Phân U rê Phú Mỹ

đ/kg

              8.400

            8.400

0

100

 

1.038

Phân DAP Trung Quốc

đ/kg

            10.700

          10.700

0

100

 

1.039

Xi măng Hà Tiên , Kiên Lương PCB 40

đ/bao

            86.000

          86.000

0

100

 

1.040

Thép XD phi 6-8 Pomina

đ/kg

            16.995

          16.995

0

100

 

1.041

Ống nhựa phi 90  cấp 1 Bình Minh (uPVC dày 90 x 3,8mm)

đ/m

            69.520

          69.520

0

100

 

1.042

Ống nhựa phi  20 cấp 1 Bình Minh (uPVC dày 21 x 1,6mm)

"

              6.820

            6.820

0

100

 

1.043

Xăng A92

đ/lít

            25.230

          25.230

0

100

 

1.044

Dầu DO (Diezen) 0,05s

đ/lít

            22.530

          22.530

0

100

 

1.045

Dầu hỏa

đ/lít

            22.540

          22.540

0

100

 

1.046

Gas Sài gòn Petrol 12kg/bình

đ/bình

          396.000

        396.000

0

100

 

1.047

Cước Taxi Mai Linh

đ/km

            17.500

          17.500

0

100

 

1.048

Cước xe buýt ( Long An-Chợ lớn)

đ/ vé

            16.000

          16.000

0

100

 

1.049

Trông giữ xe máy

đ/lần

              2.000

            2.000

0

100

 

1.050

Tiền công may quần âu nam/ nữ

đ/cái

          150.000

        150.000

0

100

 

1.051

Vàng 99,99

đ/chỉ

       3.400.000

     3.420.000

20.000

101

Hai Nho

1.052

Đô la Mỹ

đ/USD

            21.360

          21.340

-20

100

BIDV

2

Giá mua nông sản

 

 

 

0

 

 

2.001

Lúa IR 50404 (tươi tại ruộng)

đ/kg

              4.200

            4.400

200

105

 

2.002

Lúa thường hạt dài (lúa tươi tại ruộng)

đ/kg

              4.400

            4.600

200

105

 

2.003

Gao nguyên liệu loại 1

đ/kg

              7.400

            7.400

0

100

SCT

2.004

Gao nguyên liệu loại 2

đ/kg

              6.900

            6.900

0

100

SCT

2.005

Gạo Xuất khẩu 5% tấm

đ/kg

              7.600

            7.600

0

100

Tân Thạnh

2.006

Gạo Xuất khẩu 15% tấm

đ/kg

              7.400

            7.400

0

100

Tân Thạnh

2.007

Gạo Xuất khẩu 25% tấm

đ/kg

 

 

 

 

ngừng mua

2.008

Heo hơi

đ/kg

            49.000

          52.000

3.000

106

TP Tân An

2.009

Đậu phọng nhân loại 1

đ/kg

            25.000

          25.000

0

100

Đức Hòa

2.010

Thanh long ruột trắng loại 1

đ/kg

            10.000

          12.000

2.000

120

Châu Thành

2.011

Thanh long ruột đỏ loại 1

đ/kg

            10.000

          12.000

2.000

120

Châu Thành

 

Lượt người xem:   10130
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by

​CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH LONG AN​​

Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.

Đơn vị quản lý: Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh.​​​

​Chịu trách nhiệm chính: ông MAI VĂN NHIỀU - Chánh Văn phòng. 

Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An.

Email: webmaster@longan.gov.vn – ĐT: 02723. 552.489 (trực Cổng TTĐT).

​​​Giấy phép số: 01/GP.TTĐT-STTTT ngày 03/3/2015 của Sở Thông tin và Truyền thông.​​

​​ ​