Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Thông Tin Cần Biết

Thông tin du học

Website

Thông Tin Cần Biết
Thứ 3, Ngày 08/03/2016, 16:00
Công ty CP Đấu giá Tiên Phong chức bán đấu giá công khai quyền sử dụng đất do Phòng Tài Nguyên và Môi Trường huyện Tân Hưng chuyển giao
08/03/2016
Công ty CP Đấu giá Tiên Phong chức bán đấu giá công khai quyền sử dụng đất do Phòng Tài Nguyên và Môi Trường huyện Tân Hưng chuyển giao, như sau:

A. 629 lô đất còn lại  thuộc Tuyến dân cư cặp đường tỉnh  837B trên địa bàn xã Vĩnh Châu A, Vĩnh Châu B, huyện Tân Hưng, Long An:

 1.Đoạn từ: Đường tỉnh 831 –kênh Ba Thưa: có tổng 37 lô, DT 320 m2/ lô, loại đất ONT, cụ thể có 4 khu: Khu A1:  có 2 lô (lô số 10, lô số 11). GKĐ: 35.000.000 đ/ lô. Khu A3:  có 6 lô (lô số 14-> lô số 19). GKĐ: 32.000.000 đ/ lô. Khu A4:  12 lô, trong đó có 11 lô gồm  2 lô (lô số 03, lô số 04), 4 lô (lô số 06 -> lô số 09),  2 lô (lô số 11, lô số 12), 3 lô (lô số 17 -> lô số 19), cùng GKĐ: 30.000.000 đ/ lô. Lô còn lại (lô số 20), GKĐ: 32.000.000 đ/ lô. Khu A5:  17 lô. Trong đó có có 1 lô (lô số 01), GKĐ: 32.000.000 đ/ lô; 5 lô (lô số 02-> lô số 06) và 10 lô (lô số 09-> lô số 18), cùng GKĐ: 30.000.000đ/ lô. Lô còn lại  (lô số 20), GKĐ: 32.000.000 đ/ lô.

 2. Đoạn từ: Kênh Ba Thưa – kênh Gò Thuyền: có tổng 46 lô, loại đất ONT, cụ thể có 6 khu: Khu B1: 10 lô (lô số 06-> lô số 15), DT 280 m2/lô. GKĐ: 30.000.000 đ/ lô. Khu B2:   Gồm 14 lô, DT 280 m2/lô. Trong đó 13 lô (lô số 07-> lô số 19) có GKĐ: 30.000.000 đ/ lô. Lô còn lại (Lô số 20) có GKĐ: 32.000.000 đ/ lô. Khu B3:    Gồm 8 lô, DT 270 m2/lô. Trong đó,  01 lô (lô số 01), có  GKĐ: 28.000.000 đ/ lô. 07 lô còn lại (lô số 02-> lô số 08) có GKĐ: 27.000.000 đ/ lô. Khu B4:  Gồm 10 lô, DT 270 m2/lô . Trong đó có 09 lô gồm 04 lô (lô số 04-> lô số 07) và 05 lô (lô số 09-> lô số 13), có GKĐ: 27.000.000 đ/ lô. Lô còn lại  (lô số 14), có GKĐ: 28.000.000 đ/ lô. Khu B7:   02 lô (lô số 09, lô số 16), DT 250 m2/lô. GKĐ: 25.000.000 đ/ lô. Khu B8:  02 lô (lô số 04, lô số 09), DT 250 m2/lô. GKĐ: 25.000.000 đ/ lô.

3. Đoạn từ kênh Gò Thuyền - Kênh Cả Môn: có tổng 44 lô, DT 280 m2/ lô, loại đất ONT, cụ thể có 5 khu: Khu C3:  05 lô (lô số 11-> lô số 15), GKĐ: 30.000.000 đ/ lô. Khu C4:  09 lô, gồm 03 lô (lô số 03-> lô số 05), 06 lô (lô số 09-. Lô số 14) có GKĐ: 25.000.000 đ/ lô. Khu C5: 12 lô, gồm 08 lô (lô số 05-> lô số 12), 03 lô (lô số 17-> lô số 19) cùng có GKĐ: 25.000.000 đ/lô. Riêng lô số 20 có GKĐ: 27.000.000 đ. Khu C6:  09 lô, gồm 02 lô (lô số 02-> lô số 03) và 05 lô (lô số 11-> lô số 15), lô số 17 cùng có GKĐ: 25.000.000 đồng/ lô. Riêng lô số 01 có GKĐ: 27.000.000 đ/ lô. Khu C7:   09 lô (lô số 03-> lô số 11), GKĐ: 25.000.000 đ/ lô.

4.  Đoạn từ Kênh Cả Môn –Kênh Quân Khu 7: có tổng 156 lô, khu D5, D6 có DT 250 m2/ lô, các khu còn lại (khu D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15) có DT  280 m2/ lô, loại đất ONT.  Cụ thể có 11 khu: Khu D5:   07 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 10), GKĐ: 20.000.000 đ/ lô. Khu D6:   06 lô (lô số 03, 04, 05, 06, 07, 18), GKĐ: 20.000.000 đ/ lô. Khu D7:   07 lô (lô số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13), GKĐ: 22.400.000 đ/ lô. Khu D8:  11 lô (lô số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19), GKĐ: 22.400.000 đ/ lô. Khu D9:  14 lô. Trong đó có 13 lô (lô số 04, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng lô số 20 có GKĐ: 23.500.000 đ. Khu D10:  20 lô. Trong đó có 18 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 02 lô (lô số 01, 20) có GKĐ: 23.500.000 đ/ lô. Khu D11:  20 lô. Trong đó có 18 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 02 lô (lô số 01, 20) có GKĐ: 23.400.000 đ/ lô. Khu D12:  20 lô. Trong đó có 18 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 02 lô (lô số 01, 20) có giá khởi điểm: 23.400.000 đ/ lô. Khu D13:  19 lô. Trong đó có 17 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 02 lô (lô số 01, 20) có GKĐ: 23.400.000 đ/ lô. Khu D14: 17 lô. Trong đó có 15 lô (lô số 02, 05, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 02 lô (lô số 01, 20) có GKĐ: 23.400.000 đ/ lô. Khu D15: 15 lô. Trong đó có 14 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng lô 01 có giá khởi điểm: 23.400.000 đ.

5. Đoạn từ: Kênh Quân Khu 7-Kênh Tập Đoàn: có tổng 98 lô, DT 280 m2/ lô, loại đất ONT. Cụ thể có 5 khu:  Khu E1: 20 lô. Trong đó có 19 lô (lô số 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng lô 23 có GKĐ: 23.400.000 đ. Khu E2: 20 lô. Trong đó có 18 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng lô 2 lô (lô 01  & lô 20) có GKĐ: 23.400.000 đ/lô. Khu E3:   15 lô. Trong đó có 13 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 08, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng lô 2 lô (lô 01  & lô 20) có GKĐ: 23.400.000 đ/lô.  Khu E4:  20 lô. Trong đó có 18 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 20) có GKĐ: 23.400.000 đ/lô. Khu E5:  23 lô. Trong đó có 21lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22) có  Giá khởi điểm: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 23) có GKĐ: 23.400.000 đ/lô.

6. Đoạn từ : Kênh Cả Nga – Kênh số 1: có tổng 51 lô, có DT 280 m2/ lô, loại đất ONT. Cụ thể có 3 khu: Khu G1: 17 lô. Trong đó có 15 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 17) có giá khởi điểm: 23.400.000 đ/lô. Khu G2:  17 lô. Trong đó có 15 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 17) có GKĐ: 23.400.000 đ/lô. Khu G3: 17 lô. Trong đó có 15 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 17) có GKĐ: 23.400.000 đ/lô.

7. Đoạn từ: Kênh số 1- Kênh số 4: có tổng 72 lô, có DT 280 m2/ lô, loại đất ONT. Cụ thể có 3 khu: Khu H1: 15 lô. Trong đó có 14 lô (lô số 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng lô 20 có GKĐ: 23.400.000 đ. Khu H2:  17 lô. Trong đó có 15 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 17) có GKĐ: 23.400.000 đ/lô. Khu H3:  20 lô. Trong đó có 18 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 20) có GKĐ: 23.400.000 đ/lô. Khu H4: 20 lô. Trong đó có 18 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19) có  GKĐ: 22.400.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 20) có GKĐ: 23.400.000 đ/lô.

8. Đoạn từ: Kênh số 4- Kênh số 5: có tổng 24 lô, có DT 270 m2/ lô, loại đất ONT. Cụ thể có 1 khu: Khu I1:   24 lô. Trong đó có 22 lô (lô số  02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23) có  GKĐ: 21.600.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 24) có GKĐ: 22.600.000 đ/lô.

9. Đoạn từ: Kênh số 5- Kênh số 6: có tổng 38 lô, có DT 270 m2/ lô, loại đất ONT. Cụ thể có 2 khu: Khu K1: 19 lô. Trong đó có 17 lô (lô số  02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18) có  GKĐ: 21.600.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 19) có GKĐ: 22.600.000 đ/lô. Khu K2: 19 lô. Trong đó có 17 lô (lô số  02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18) có  GKĐ: 21.600.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 19) có GKĐ: 22.600.000 đ/lô.

10. Đoạn từ: Kênh số 6- Kênh số 7: có tổng 40 lô, có DT 270 m2/ lô, loại đất ONT. Cụ thể 2 khu: Khu L1:  20 lô. Trong đó có 18 lô (lô số  02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20) có  GKĐ: 21.600.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 21) có GKĐ: 22.600.000 đ/lô. Khu L2:  20 lô. Trong đó có 18 lô (lô số 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20) có  GKĐ: 21.600.000 đồng/ lô. Riêng 2 lô (lô 01  & lô 21) có GKĐ: 22.600.000 đ/lô.

11. Đoạn từ: Kênh số 8- CDC xã Vĩnh Châu A: có tổng 23 lô, DT 270 m2/ lô, loại đất ONT. Cụ thể có 2 khu: Khu N1: 17 lô. Trong đó có 16 lô (lô số  02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) có  Giá khởi điểm: 25.000.000 đồng/ lô. Riêng lô 01 có giá khởi điểm: 27.000.000 đ. Khu N2:  06 lô, gồm (lô số  02, 03, 04, 05, 06, 07) có  GKĐ: 25.000.000 đồng/ lô.

B.  238 lô đất tại thị trấn Tân Hưng, xã Hưng Hà, xã Vĩnh Lợi, xã Vĩnh Châu B, xã Hưng Thạnh thuộc huyện Tân Hưng, tỉnh Long An:

1. Tại thị trấn Tân Hưng: có tổng 68 lô.

1.1. Khu dân cư dành cho các hộ kinh doanh có điều kiện  tại thị trấn Tân Hưng: Có tổng 60 lô (cùng loại đất ODT).

 Khu A: 21 lô: Lô số 03 DT 145,17 m2, GKĐ: 264.600.000 đồng. Lô số 04 DT 143.57 m2, GKĐ: 261.900.000 đồng.Lô số 05 DT 142,00 m2, GKĐ: 259.200.000 đồng.Lô số 06 DT 140,40 m2, GKĐ: 256.500.000 đồng. Lô số 07 DT 138,81 m2, GKĐ: 252.900 đồng. Lô số 08 DT 137,22 m2, GKĐ: 250.200.000 đồng. Lô số 21 DT 116,54 m2, GKĐ: 212.400 đồng.Lô số 22 diện tích 114,95 m2, G​KĐ: 209.700.000 đồng.Lô số 29 DT 103,82 m2, GKĐ: 189.000.000 đồng.Lô số 30 DT 102,23 m2, GKĐ: 186.300.000 đồng.Lô số 31 DT 100,64 m2, GKĐ: 183.600.000 đồng.Lô số 32 DT 99,05 m2, GKĐ: 180.900.000 đồng.Lô số 33 DT 97,46 m2, GKĐ: 178.200.000 đồng.Lô số 34 DT 95,87 m2, GKĐ: 174.600.000 đồng.Lô số 35 DT 94,28 m2, GKĐ: 171.900.000 đồng.Lô số 36 DT 92,69 m2, GKĐ: 169.200.000 đồng.Lô số 37 DT 91,10 m2, GKĐ: 166.500.000 đồng.Lô số 38 DT 89,51 m2, GKĐ: 162.900.000 đồng.Lô số 40 DT 86,32 m2, GKĐ: 157.500.000 đồng.Lô số 41 DT 84,74 m2, GKĐ: 154.800.000 đồng. Lô số 42 DT 83,15 m2, GKĐ: 152.100.000 đồng. Khu B: 06 lô: Lô số 08 DT 87,00 m2, GKĐ: 158.400.000 đồng. Lô số 09 DT 88,10 m2, GKĐ: 161.100.000 đồng. Lô số 10 DT 89,20 m2, GKĐ: 162.900.000 đồng. Lô số 11 DT 89,97 m2, GKĐ: 163.800.000 đồng. Lô số 21 DT 90,00 m2, GKĐ: 163.800.000 đồng. Lô số 22 DT 90,00 m2, GKĐ: 163.800.000 đồng. Khu C: 10 lô  (lô số 07, 08, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17)  DT 90,00 m2/ lô, GKĐ: 163.800.000 đồng/ lô. Khu D: 15 lô (lô số 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35)  DT 100,00 m2/ lô. Các lô (21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32) có cùng GKĐ: 182.700.000 đồng/ lô. Các lô (33, 34, 35) có GKĐ: 210.600.000 đồng/ lô. Khu I:  08 lô. Trong đó có 6 lô (lô số  02, 03, 04, 05, 06, 07) có DT 100,00 m2, GKĐ: 210.600.000 đồng/ lô. Riêng lô 01 DT 96,56 m2, GKĐ: 297.900.000 đ. Riêng lô 08 DT 96,56 m2, GKĐ: 223.200.000 đ.

1.2  Khu dân cư Gò Thuyền A (giai đoạn 2) thị trấn: Khu F: 1lô(lô 16) , DT 160,00 m2/ lô , đất ODT,  GKĐ: 160.000.000 đồng/ lô.

1.3 TDC cặp kênh 79: Khu I: 06 lô ( lô số 21, 23, 24, 25, 26, 27), DT 85,00 m2/ lô , đất ODT,  GKĐ: 60.000.000 đồng/ lô.

1.4  CDC giai đoạn 1: Khu P2: 01 lô (lô số 09),  DT 190,00 m2/ lô, đất ODT, GKĐ: 200.000.000 đồng/ lô.

Xã Hưng Hà: 

2.1 CDC trung tâm: Khu B: 14 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15) , DT 100,00 m2/ lô , đất ONT . GKĐ: 60.000.000 đồng/ lô.

 Khu C: 11 lô . Trong đó có 06 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 09)  DT 100,00 m2/ lô, đất ONT, cùng GKĐ: 60.000.000 đồng/ lô. 5 lô còn lại (lô số 21, 22, 23, 24, 25) DT 80,00 m2/ lô, đất ONT, cùng GKĐ: 70.000.000 đồng/ lô. Khu E: 04 lô (lô số 22, 23, 24, 25), DT 80,00 m2/ lô, đất ONT. GKĐ: 65.000.000 đồng/ lô. Khu F có 09 lô - trong đó có 04 lô (lô số 02, 03, 04, 06)  DT 72,00 m2/ lô, đất ONT,  cùng GKĐ: 70.000.000 đồng/ lô. 4 lô còn lại (lô số 14, 17, 18, 19) DT 72,00 m2/ lô, đất ONT có cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô. Riêng lô số 20 DT 68,60 m2, ONT, GKĐ: 50.000.000 đ. Khu G: 10 lô . Trong đó có 06 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07)  DT 72,00 m2/ lô, đất ONT,  cùng GKĐ: 60.000.000 đồng/ lô. 4 lô còn lại (lô số 11, 12, 13, 14) DT 72,00 m2/ lô, đất ONT,cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô.

2.2 TDC Sông trăng: Khu G: 01 lô (lô số 02), DT 108,00 m2/lô, đất ONT, có cùng GKĐ: 24.000.000 đồng/ lô.

2.3 Tuyến dân cư cặp kênh T7: Khu A: 23 lô . Trong đó có 21 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09. 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,23, 24)  DT 120,00 m2/lô , đất ONT, có cùng GKĐ: 30.000.000 đồng/ lô. 2 lô còn lại (lô số 01, 25) DT 120,00 m2/ lô , đất ONT có cùng GKĐ: 35.000.000 đồng/ lô. Khu B:   25 lô . Trong đó có 23 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09. 10, 11,12, 13 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,23, 24)  DT 120,00 m2/lô , đất ONT, có cùng GKĐ: 30.000.000 đồng/ lô. 2 lô còn lại (lô số 01, 25) DT 120,00 m2/ lô , đất ONT có cùng GKĐ: 35.000.000 đồng/ lô. Khu C:  23 lô . Trong đó có 21 lô (lô số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09. 10, 11,12, 13 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22)  DT 120,00 m2/lô , đất ONT có cùng GKĐ: 30.000.000 đồng/ lô. 2 lô còn lại (lô số 01, 23) DT 120,00 m2/ lô , đất  ONT có cùng GKĐ: 35.000.000 đồng/ lô.

3. Xã Vĩnh Lợi:

3.1 TDC cặp kênh 79 (K.NN-LT): Khu C: 02 lô (lô số 14, 26), DT 108,00 m2/lô, đất ONT, có cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô.Khu F: 02 lô (lô số 17, 31), DT 108,00 m2/lô, đất ONT, có cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô.Khu G: 01 lô (lô số 04), DT 108,00 m2/lô, đất ONT, có cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô.Khu H: 01 lô (lô số 12), DT 108,00 m2/lô, đất ODT, có cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô.Khu I:  04 lô (lô số 16, 17, 19, 21), DT 108,00 m2/lô, đất ODT, có cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô. Khu K: 02 lô (lô số 09, 14), DT 108,00 m2/lô, đất ODT, có cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô.Khu L: 01 lô (lô số 14), DT 108,00 m2/lô, đất ODT, có cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô.

4.Xã Vĩnh Châu B:

4.1 CDC trung tâm: Khu A: 01 lô (lô số 03), DT 80,00 m2/lô, đất ONT, có cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô. Khu B: 03 lô . Trong đó có 02 lô (lô số 08, DT 80,00 m2; lô số 50 DT 156, 56 m2) , đất ONT có cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô. Riêng lô còn lại (lô số 48) DT 80,00 m2/ lô , đất ONT cùng GKĐ: 30.000.000 đồng/ lô. Khu D: 06 lô. Trong đó có 05 lô (lô số 12, 17, 19, 40, 41) có DT 90,00 m2, đất ONT có cùng GKĐ: 30.000.000 đồng/ lô. Riêng lô còn lại (lô số 04) DT 80,00 m2/ lô , đất ONT có cùng GKĐ: 40.000.000 đồng/ lô. Khu E: 01 lô (lô số 12), DT76,60 m2/lô, đất ODT, GKĐ: 25.000.000 đồng.

4.2 TDC Gò Thuyền: Khu A:   05 lô (lô số 08, 14, 17, 18, 26), DT 108,00 m2/lô, đất ONT, có cùng GKĐ: 25.000.000 đồng/ lô. Khu B:   01 lô (lô số 19), DT 108 m2/lô, đất ONT, có GKĐ: 25.000.000 đồng. Khu D:  01 lô (lô số 09), DT 108 m2/lô, đất ONT, có GKĐ: 25.000.000 đồng.  Khu G: 03 lô (lô số 02, 03, 04), DT 108,00 m2/lô, đất ONT, có cùng GKĐ: 25.000.000 đồng/ lô. Khu H: 07 lô . Trong đó có 06 lô (lô số 03, 04, 05, 06, 07, 09) có DT 108,00 m2, đất ONT có cùng GKĐ: 25.000.000 đồng/ lô. Riêng lô còn lại (lô số 01) DT 126,00 m2/ lô , đất ONT có cùng GKĐ: 32.000.000 đồng/ lô. Khu I: 05 lô (lô số 04, 05, 10, 11, 16), DT 108,00 m2/lô, đất ONT, có cùng GKĐ: 25.000.000 đồng/ lô.

5.Xã Hưng Thạnh:

5.1 TDC Kênh Đìa Việt (T35): Khu C:  01 lô (lô số 07), DT 100 m2/lô, đất ONT, có GKĐ: 25.000.000 đồng. Khu F: 02 lô (lô số 07, 08), DT 100 m2/lô, đất ONT, có GKĐ: 25.000.000 đồng/ lô.

   - Nhận đăng ký và đóng tiền đặt trước: Bắt đầu vào lúc 8h30 ngày 07/03/2016 và kết thúc lúc 16h00 ngày 04/04/2016. Xem TS: Từ 08h30 ngày 07/03/2016 đến 16h00 ngày 05/04/2016. Bán đấu giá ngày 08/04/2016.

  Địa điểm đăng ký : Trụ sở Phòng Tài Nguyên và Môi Trường huyện Tân Hưng.   

 Địa điểm tổ chức bán đấu giá : Trụ sở Phòng Tài Nguyên và Môi Trường huyện Tân Hưng

   - Khách hàng muốn biết thêm chi tiết về tài sản: địa điểm đăng ký, xem tài sản, chi tiết diện tích, quy hoạch,….Liên hệ tại Phòng Tài Nguyên Môi Trường huyện Tân Hưng hoặc Liên Hệ trụ sở Công ty: Số 276 Quốc lộ 62, p.2, Tp.Tân An, tỉnh Long An.  ĐT: 072 3581 359  Fax: 072 3 581 337.

Lượt người xem:   8000
Tin khác
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by

​CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH LONG AN​​

Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.

Đơn vị quản lý: Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh.

​​Chịu trách nhiệm chính: ông Nguyễn Thành Vững - Chánh Văn phòng​​​

​Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An.

Email: webmaster@longan.gov.vn – ĐT: 02723. 552.489.

​​​Giấy phép số: 01/GP.TTĐT-STTTT ngày 03/3/2015 của Sở Thông tin và Truyền thông.​​

​​ ​